- Máy đóng gói dạng nằm: thực hiện việc đóng gói theo phương nằm ngang. Sản phẩm được cung cấp theo phương nằm ngang trên băng tải của máy. Cũng theo phương đó vừa thực hiện cung cấp film màng vừa tạo túi, vừa tiến hành đóng gói.
- Dễ dàng lắp phim màng.
- Cơ cấu hoạt động của ngàm ép mặt đầu theo dạng hình hộp (dạng võng).
- Dao cắt hoạt động độc lập dựa vào xylanh khí nén hoặc động cơ servo.
- Máy đóng gói dạng nằm chủ yếu sử dụng cho việc đóng gói các sản phẩm có hình dạng cố định. Đóng dạng đơn, hoặc phức hợp.
Ứng dụng
Sử dụng để đóng gói các sản phẩm sau:
- Các loại mì ăn liền,mì gói, mì ly, mì thố, mì vắt, mì ống, vắt hủ tiếu, vắt phở, bún gạo…
- Bánh mì tươi các loại, bánh mì nướng các loại,bánh hấp các loại,…
- Các loại bánh pía, bánh trung thu, bánh in, bánh bông lan, bánh ống, bánh quy, bánh xốp, cốm, các loại bánh có hình dạng tròn, vuông hay chữ nhật...
- Bút, viết, khăn giấy các loại, ổ cắm & công tắc các loại…
- Các sản phẩm chai,lọ trong ngành hóa mỹ phẩm, dược phẩm.
- Các loại bánh kẹo trên thị trường hiện nay.
Đặc điểm vượt trội
- Máy có cấu khung đơn giản nhưng vững chắc.
- Giá thành thấp hơn so với các dòng anphal 7 hoặc anphal 8.
- Thiết kế khung nguyên khối vững chắc, thẩm mỹ đẹp.
- Tốc độ sản xuất cao và ổn định. Được trang bị các option hiện đại như trợ gia nhiệt mặt bụng công nghệ IH, option ép cắt mặt đầu nhanh,
chính xác,…)
- Chi phí bảo trì, bảo dưỡng thấp, đội ngũ bảo trì được đào tạo trực tiếp tại Fuji Nhật Bản, hỗ trợ xử lý nhanh các vấn đề về kỹ thật qua điện thoại hoặc trực tiếp trong vòng 24h.
- Cấu tạo máy theo từng bộ phận riêng biệt nên dễ dàng tháo lắp, chỉnh sửa, nâng cấp mà không ảnh hưởng đến các bộ phận khác của máy.
- Các vật liệu tiếp xúc với sản phẩm đạt an toàn vệ sinh thực phẩm, do làm từ các vật liệu được quy định trong ngành thực phẩm, ngành dược như: SUS 316, PET.
Thông số kỹ thuật
|
Loại máy |
FW3400B/CX |
|
|
Đường kính đai cắt |
B50 |
B100 |
|
Công suất |
10 - 180 túi/phút |
10 -140 túi/ phút |
|
Chiều dài bước cắt |
80 -170mm |
100 -340mm |
|
Hỗ trợ lên đến 3,999mm |
||
|
Kích thước sản phẩm |
Rộng: 140mm |
Rộng: 140mm |
|
Phim màng |
Rộng: 430mm |
|
|
Công suất motor |
1.68kW |
|
|
Công suất gia nhiệt |
1.82kW |
|
|
Nguồn cấp |
3 pha AC 200V, 50/60HZ 30A |
|
|
Điện năng tiêu thụ |
2.0kW (10 kW) |
|
|
Kích thước máy |
(L)4,665×(W)1,045×(H)1,471mm |
|
|
Trọng lượng |
Khoảng 1,000kg |
|
|
Môi trường sử dụng |
Sử dụng trong môi trường có nhiệt độ |
|
- Tiết kiệm phim màng không tạo túi rỗng.
- Phát hiện sản phẩm lệch vị trí, bỏ qua không cắt lên sản phẩm.
- Kết nối phim màng tự động.
- Bộ bấm tạo lỗ treo móc túi sản phẩm.
- Thắng cuộn phim màng, chống chùng phim màng.
- Cảm biến cảnh báo hết phim màng.
- Bộ chỉnh hướng siết phim màng.
- Phát hiện sản phẩm nằm trên cò đẩy.
- Máy cấm túi nêm, túi hút ẩm.
- Máy in nhiệt ruy băng.
- Bộ cấp khí cho túi bảo quản thực phẩm như Ni tơ, CO2...
- Lấy 1 phần không khí trong túi ra.
- Loại sản phẩm lỗi.
- Kiểm tra date.